Equalizer DBX 2231
Khuyến mãi, ưu đãi
- Thiết bị khẩu chính hãng 100%, với giấy tờ Co, Cq đầy đủ
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
- Giá cả cam kết ưu đãi nhất thị trường hiện nay
Thông số kỹ thuật
- Kết nối đầu vào 1/4 “TRS, XLR cái (pin 2 nóng) và dải đầu cuối rào cản
- Kiểu đầu vào Cân bằng điện tử / không cân bằng, lọc RF
- Trở kháng đầu vào Cân bằng 40 kOhm, không cân bằng 20 kOhm
- Đầu vào tối đa > + 21dBu cân bằng hoặc không cân bằng
- CMRR > 40dB, thường> 55dB ở 1kHz
- Kết nối đầu ra 1/4 “TRS, XLR nam (pin 2 nóng) và dải đầu cuối rào cản
- Loại đầu ra Trở kháng cân bằng / không cân bằng, lọc RF
- Trở kháng đầu ra Cân bằng 200 ohm, 100 ohm không cân bằng
- Đầu ra tối đa > + 21dBu cân bằng / không cân bằng thành 2 kOhm hoặc lớn hơn; > + 18dBm cân bằng / không cân bằng (thành 600 ohm)
- Băng thông 20Hz đến 20kHz, +/- 0.5dB
- Phản hồi thường xuyên 50kHz, + 0,5 / -3dB
- Tín hiệu thành tiếng ồn (NR trong phạm vi -/+ 6 và +/- 15): > 102dB, không trọng số, băng thông đo tham chiếu: + 4dBu, 22kHz
- Dải động (NR Trong phạm vi +/- 6dB và +/- 15dB): > 120dB, không trọng lượng
- Tín hiệu thành tiếng ồn (NR Out +/- 6dB phạm vi): > 94dB, không trọng số, băng thông đo tham chiếu: + 4dBu, 22kHz
- Dải động (NR Out +/- 6dB dải): > 112dB, không trọng lượng
- Tín hiệu thành tiếng ồn (NR Out +/- 15dB phạm vi): > 90dB, không trọng số, băng thông đo ref: + 4dBu, 22kHz
- Dải động (NR Out +/- 15dB dải): > 108dB, không trọng lượng
- THD + Tiếng ồn <0,04%, 0,02% điển hình ở + 4dBu, 1kHz
- Interchannel Crosstalk <-80dB, 20Hz đến 20kHz
- Giảm tiếng ồn Giảm nhiễu băng thông rộng động lên đến 20dB
- Điện áp hoạt động 100VAC 50 / 60Hz; 120VAC 60Hz; 230VAC 50 / 60Hz
- Sự tiêu thụ năng lượng 28W
- Kích thước 13,335cm x 48,3cm x 20,1cm
Nội Dung
Equalizer DBX 2231 là bộ cân bằng âm thanh đồ họa 2 kênh, được thiết kế để cân chỉnh các dải tần, giảm nhiễu và kiểm soát tín hiệu đầu ra cho hệ thống âm thanh chuyên nghiệp. Sản phẩm trang bị 31 băng tần trên mỗi kênh, công nghệ giảm nhiễu Type III cùng bộ giới hạn PeakPlus, phù hợp với các dàn âm thanh sân khấu, hội trường và biểu diễn trực tiếp.
Thiết kế chắc chắn, kết nối đa dạng
DBX 2231 có kiểu dáng dạng rack 19 inch với mặt máy màu đen, thích hợp lắp trong tủ thiết bị âm thanh chuyên nghiệp. Hai hàng cần gạt trải dài trên mặt trước, kết hợp các núm chỉnh Gain, Low Cut và Threshold được bố trí riêng cho từng kênh. Nhờ vậy, kỹ thuật viên có thể thao tác nhanh ngay khi chương trình đang diễn ra.
Ở mặt sau, thiết bị cung cấp các cổng XLR, TRS 6,35mm và cầu đấu dây cho cả đầu vào lẫn đầu ra. Những kết nối này hỗ trợ tín hiệu cân bằng và không cân bằng, giúp DBX 2231 dễ dàng phối ghép với bàn mixer, bộ xử lý âm thanh và cục đẩy công suất tương thích.

DBX 2231 cân chỉnh chi tiết
DBX 2231 được trang bị 2 kênh Equalizer độc lập, mỗi kênh có 31 băng tần để điều chỉnh âm thanh theo từng khoảng tần số nhỏ. Khi tiếng bass bị ù, giọng hát thiếu rõ hoặc dải cao quá chói, kỹ thuật viên có thể tăng giảm những dải tần tương ứng để âm thanh trở nên cân bằng, dễ nghe hơn.
Các cần gạt được bố trí thành hai hàng riêng biệt trên mặt máy, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh từng kênh. DBX 2231 hỗ trợ hai mức tăng giảm ±6dB và ±15dB, cho phép lựa chọn phạm vi chỉnh âm phù hợp với từng hệ thống. Chẳng hạn, khi chỉ cần thay đổi nhẹ âm sắc, mức ±6dB sẽ giúp kỹ thuật viên thao tác chính xác hơn.

Giảm nhiễu tiếng hiệu quả
Một trong những điểm đáng chú ý của DBX 2231 là công nghệ giảm nhiễu Type III, có khả năng giảm tiếng ồn nền lên đến 20dB. Tính năng này giúp hạn chế tiếng xì, tiếng nhiễu xuất hiện trong những khoảng nghỉ giữa các tiết mục, mang lại âm thanh sạch và dễ chịu hơn cho người nghe.
Thiết bị còn tích hợp bộ giới hạn PeakPlus để kiểm soát những tín hiệu tăng quá cao. Người dùng có thể điều chỉnh ngưỡng giới hạn từ 0dBu đến +24dBu, giúp giảm nguy cơ quá tải tín hiệu ở các thiết bị phía sau. Đây là chức năng hữu ích khi vận hành sân khấu có âm lượng thay đổi liên tục, đặc biệt trong những chương trình biểu diễn trực tiếp.
Ngoài ra, bộ lọc Low Cut hỗ trợ cắt bớt những tần số trầm không cần thiết, hạn chế tiếng ù trong hệ thống. Các đèn LED hiển thị mức tín hiệu đầu ra và mức giảm Gain cũng giúp kỹ thuật viên nhận biết nhanh trạng thái hoạt động để điều chỉnh kịp thời.

Chất lượng âm thanh ổn định
Không chỉ có khả năng cân chỉnh từng dải tần, DBX 2231 còn được thiết kế để giữ tín hiệu âm thanh rõ ràng trong quá trình xử lý. Thiết bị có dải động trên 120dB khi bật chế độ giảm nhiễu ở điều kiện đo được công bố, giúp duy trì sự chênh lệch giữa những âm thanh nhỏ và lớn mà không làm mất đi nhiều chi tiết.
Đáp ứng tần số 20Hz – 20kHz với độ lệch ±0,5dB cùng độ méo hài và nhiễu THD+N thường khoảng 0,02% cho thấy khả năng xử lý tín hiệu ổn định. Khi được cân chỉnh hợp lý, DBX 2231 giúp hệ thống loa thể hiện rõ tiếng hát, nhạc cụ và các dải âm mà không cần tăng âm lượng quá mức.
Ứng dụng của Equalizer DBX 2231
Trong các hệ thống âm thanh có nhiều loa hoặc không gian dễ xuất hiện tiếng ù, việc cân chỉnh tần số đóng vai trò quan trọng để âm thanh nghe rõ và cân bằng hơn. DBX 2231 có thể sử dụng tại:
- Sân khấu ca nhạc, liveshow và biểu diễn trực tiếp
- Dàn âm thanh lưu động, tổ chức tiệc cưới
- Phòng trà acoustic, quán bar và club
- Âm thanh hội trường, nhà hát và trung tâm tổ chức sự kiện
- Hệ thống âm thanh nhà thờ, hội nghị
Quý khách cần mua thiết bị cho hệ thống âm thanh có thể liên hệ Lạc Việt Audio qua hotline 0982 655 355. Với danh mục thiết bị phong phú cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp, chúng tôi mang đến những giải pháp phù hợp cho từng công trình và nhu cầu sử dụng.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Kết nối đầu vào | 1/4 “TRS, XLR cái (pin 2 nóng) và dải đầu cuối rào cản |
| Kiểu đầu vào | Cân bằng điện tử / không cân bằng, lọc RF |
| Trở kháng đầu vào | Cân bằng 40 kOhm, không cân bằng 20 kOhm |
| Đầu vào tối đa | > + 21dBu cân bằng hoặc không cân bằng |
| CMRR | > 40dB, thường> 55dB ở 1kHz |
| Kết nối đầu ra | 1/4 “TRS, XLR nam (pin 2 nóng) và dải đầu cuối rào cản |
| Loại đầu ra | Trở kháng cân bằng / không cân bằng, lọc RF |
| Trở kháng đầu ra | Cân bằng 200 ohm, 100 ohm không cân bằng |
| Đầu ra tối đa | > + 21dBu cân bằng / không cân bằng thành 2 kOhm hoặc lớn hơn; > + 18dBm cân bằng / không cân bằng (thành 600 ohm) |
| Băng thông | 20Hz đến 20kHz, +/- 0.5dB |
| Phản hồi thường xuyên | 50kHz, + 0,5 / -3dB |
| Tín hiệu thành tiếng ồn (NR trong phạm vi | -/+ 6 và +/- 15): > 102dB, không trọng số, băng thông đo tham chiếu: + 4dBu, 22kHz |
| Dải động (NR Trong phạm vi | +/- 6dB và +/- 15dB): > 120dB, không trọng lượng |
| Tín hiệu thành tiếng ồn (NR Out | +/- 6dB phạm vi): > 94dB, không trọng số, băng thông đo tham chiếu: + 4dBu, 22kHz |
| Dải động (NR Out | +/- 6dB dải): > 112dB, không trọng lượng |
| Tín hiệu thành tiếng ồn (NR Out | +/- 15dB phạm vi): > 90dB, không trọng số, băng thông đo ref: + 4dBu, 22kHz |
| Dải động (NR Out | +/- 15dB dải): > 108dB, không trọng lượng |
| THD + Tiếng ồn | <0,04%, 0,02% điển hình ở + 4dBu, 1kHz |
| Interchannel Crosstalk | <-80dB, 20Hz đến 20kHz |
| Giảm tiếng ồn | Giảm nhiễu băng thông rộng động lên đến 20dB |
| Điện áp hoạt động | 100VAC 50 / 60Hz; 120VAC 60Hz; 230VAC 50 / 60Hz |
| Sự tiêu thụ năng lượng | 28W |
| Kích thước | 13,335cm x 48,3cm x 20,1cm |
There are no reviews yet.