Loa JBL AM5212/66
Khuyến mãi, ưu đãi
- Thiết bị khẩu chính hãng 100%, với giấy tờ Co, Cq đầy đủ
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
- Giá cả cam kết ưu đãi nhất thị trường hiện nay
Thông số kỹ thuật
- Dải tần số (-10 dB) 37 Hz – 20 kHz
- Đáp tuyến tần số (±3 dB) 43 Hz – 20 kHz
- Góc phủ âm 60° × 40°, 60° × 60°, 90° × 50°, 100° × 100°, 120° × 60°
- Chế độ phân tần Bi-amp / Passive
- Tần số phân tần 1,5 kHz
- Công suất hệ thống 300 W / 1200 W Peak (Passive)
- Công suất củ loa (AES) LF 400 W / HF 40 W (thử nghiệm 2 giờ)
- SPL tối đa (1 m) LF 122 dB / HF 131 dB (Bi-amp)
- Độ nhạy hệ thống 96 dB (1 W/1 m, Passive)
- Loa bass (LF) 1 × JBL 262H-1, 12 inch, cuộn dây âm kép 2 inch
- Loa treble (HF) JBL 2408H-1, họng thoát 1,5 inch, cuộn dây âm 1,5 inch
- Độ nhạy củ loa LF 97 dB / HF 113 dB
- Trở kháng 8 Ω (LF/HF)
- Ống dẫn sóng PT-H126HF-1
- Chất liệu thùng loa Gỗ bạch dương 11 lớp, dày 16 mm
- Kiểu dáng Hình thang, góc nghiêng 15°
- Điểm treo 15 điểm ren M10
- Lưới bảo vệ Thép đục lỗ sơn tĩnh điện, lót mút đen
- Cổng kết nối Neutrik Speakon NL4 và cầu đấu dây
- Tiêu chuẩn bảo vệ MIL-STD-810, IPX3
- Màu sắc Đen DuraFlex, tùy chọn trắng
- Kích thước (C × R × S) 713 × 371 × 458 mm
- Trọng lượng 20,2 kg
- Phụ kiện tùy chọn Bu lông treo M10 × 35 mm, giá treo chữ U MTU-3
Nội Dung
Được phát triển dành cho các công trình âm thanh chuyên nghiệp, loa JBL AM5212/66 gây ấn tượng với cấu hình 2 đường tiếng, củ bass 12 inch cùng công suất đỉnh 1200W, góc phủ âm 60° x 40° và khả năng lắp đặt linh hoạt, đáp ứng nhu cầu sử dụng tại hội trường, nhà hát và sân khấu biểu diễn.
Công nghệ Differential Drive cho âm thanh mạnh mẽ
Điểm nổi bật trong cấu tạo của JBL AM5212/66 chính là củ bass đường kính 30 cm (12 inch), sử dụng cuộn dây coil 2 inch và khe từ kép, giúp tối ưu khả năng kiểm soát chuyển động màng loa, mang đến tiếng trầm chắc khỏe, rõ nét và hạn chế méo tiếng khi hoạt động ở công suất lớn.
Dải cao được đảm nhận bởi củ treble nén 1,5 inch. Nhờ sự kết hợp giữa hai củ loa chuyên dụng, âm thanh được tái tạo đầy đặn từ tiếng trống, bass guitar đến giọng hát và nhạc cụ có âm cao như tiếng sáo,…

Dải tần đáp ứng 43Hz – 20kHz (±3dB) cho phép loa thể hiện nhiều nội dung âm thanh khác nhau. Đặc biệt, họng dẫn sóng của loa giúp kiểm soát hướng phát âm với góc phủ 60° ngang x 40° dọc, đưa âm thanh tập trung về phía khu vực người nghe, hạn chế phân tán không cần thiết.
Công suất 1200W, hỗ trợ hai chế độ khuếch đại
JBL AM5212/66 có công suất định mức 300W ở chế độ Passive, công suất đỉnh đạt 1200W cùng độ nhạy 96dB. Những thông số này cho phép loa tạo âm lượng lớn, rõ ràng khi phối ghép với cục đẩy có công suất tương ứng, phục vụ tốt các chương trình biểu diễn và phát biểu trong không gian rộng.
Người dùng có thể lựa chọn giữa hai chế độ Passive và Bi-amp tùy theo cấu hình âm thanh. Ở chế độ Passive, loa sử dụng bộ phân tần tích hợp với tần số cắt 1,5kHz để phân chia tín hiệu giữa bass và treble. Trong khi đó, chế độ Bi-amp cho phép khuếch đại riêng từng dải âm thông qua bộ xử lý và các kênh công suất độc lập, giúp kỹ thuật viên chủ động hơn trong việc cân chỉnh.

Thùng loa bền chắc, bố trí linh hoạt
Thiết kế hình thang với hai cạnh bên nghiêng 15° tạo cho loa JBL AM5212 66 vẻ ngoài khỏe khoắn và hỗ trợ bố trí loa theo nhiều phương án khác nhau. Thùng được chế tạo từ gỗ bạch dương 11 lớp dày 16mm, có kết cấu vững chắc để hạn chế rung động trong quá trình hoạt động. Lớp sơn DuraFlex màu đen phủ bên ngoài giúp chống trầy xước, giữ ngoại hình bền đẹp khi sử dụng lâu dài.
Mặt trước là tấm ê căng thép 14 gauge sơn tĩnh điện, kết hợp lớp mút tiêu âm phía trong để bảo vệ các củ loa. Kích thước 713 x 371 x 458mm cùng trọng lượng 20,2kg không quá lớn, rất dễ vận chuyển và lắp đặt. Thùng loa được bố trí tới 15 điểm treo ren M10 ở mặt trên, dưới, hai bên và phía sau, cho phép lắp loa theo nhiều cách.
Kết nối chắc chắn, dễ phối ghép
Phía sau loa trang bị đầu nối Neutrik Speakon NL4 cùng cầu đấu dây có nắp che, giúp quá trình kết nối với cục đẩy công suất chắc chắn và an toàn hơn. Hai kiểu đầu nối được mắc song song, hỗ trợ dẫn tiếp tín hiệu đến loa khác khi cấu hình đấu nối cho phép.
Trở kháng 8Ω cũng giúp người dùng có nhiều lựa chọn cục đẩy phối ghép cùng. Tùy vào diện tích và yêu cầu âm thanh, loa có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp cùng loa sub để tăng cường dải trầm cho những chương trình biểu diễn sôi động.
Ứng dụng của loa JBL AM5212/66
Khả năng định hướng âm thanh chính xác cùng kết cấu treo lắp linh hoạt giúp JBL AM5212/66 thích hợp với nhiều công trình âm thanh cố định, đặc biệt là những không gian cần bố trí loa ở trên cao hoặc chia thành từng khu vực phủ âm.
- Hội trường lớn, trung tâm hội nghị và phòng đa năng
- Nhà hát, sân khấu biểu diễn ca nhạc chuyên nghiệp
- Nhà thờ, trung tâm sinh hoạt cộng đồng
- Câu lạc bộ âm nhạc, phòng trà và không gian giải trí
- Nhà thi đấu, trung tâm thể thao và khu vực tổ chức sự kiện
Để khai thác tốt khả năng trình diễn của JBL AM5212/66, việc lựa chọn cục đẩy và phương án bố trí loa cần được tính toán theo đặc điểm thực tế của công trình. Lạc Việt Audio chuyên tư vấn, cung cấp và lắp đặt các giải pháp âm thanh JBL cho âm thanh hội trường, sân khấu và nhiều không gian chuyên nghiệp. Quý khách vui lòng liên hệ 0982 655 355 để được hỗ trợ lựa chọn cấu hình và nhận báo giá mới nhất.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Dải tần số (-10 dB) | 37 Hz – 20 kHz |
| Đáp tuyến tần số (±3 dB) | 43 Hz – 20 kHz |
| Góc phủ âm | 60° × 40°, 60° × 60°, 90° × 50°, 100° × 100°, 120° × 60° |
| Chế độ phân tần | Bi-amp / Passive |
| Tần số phân tần | 1,5 kHz |
| Công suất hệ thống | 300 W / 1200 W Peak (Passive) |
| Công suất củ loa (AES) | LF 400 W / HF 40 W (thử nghiệm 2 giờ) |
| SPL tối đa (1 m) | LF 122 dB / HF 131 dB (Bi-amp) |
| Độ nhạy hệ thống | 96 dB (1 W/1 m, Passive) |
| Loa bass (LF) | 1 × JBL 262H-1, 12 inch, cuộn dây âm kép 2 inch |
| Loa treble (HF) | JBL 2408H-1, họng thoát 1,5 inch, cuộn dây âm 1,5 inch |
| Độ nhạy củ loa | LF 97 dB / HF 113 dB |
| Trở kháng | 8 Ω (LF/HF) |
| Ống dẫn sóng | PT-H126HF-1 |
| Chất liệu thùng loa | Gỗ bạch dương 11 lớp, dày 16 mm |
| Kiểu dáng | Hình thang, góc nghiêng 15° |
| Điểm treo | 15 điểm ren M10 |
| Lưới bảo vệ | Thép đục lỗ sơn tĩnh điện, lót mút đen |
| Cổng kết nối | Neutrik Speakon NL4 và cầu đấu dây |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | MIL-STD-810, IPX3 |
| Màu sắc | Đen DuraFlex, tùy chọn trắng |
| Kích thước (C × R × S) | 713 × 371 × 458 mm |
| Trọng lượng | 20,2 kg |
| Phụ kiện tùy chọn | Bu lông treo M10 × 35 mm, giá treo chữ U MTU-3 |
There are no reviews yet.