Loa Wharfedale Impact X215L
Khuyến mãi, ưu đãi
- Thiết bị khẩu chính hãng 100%, với giấy tờ Co, Cq đầy đủ
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
- Giá cả cam kết ưu đãi nhất thị trường hiện nay
Thông số kỹ thuật
- Loại loa Loa thụ động (Passive)
- Hệ thống loa Full-Range
- Cấu hình 2 đường tiếng
- Công suất liên tục 700W
- Công suất chương trình 1400W
- Công suất cực đại 2800W
- Mức áp suất âm thanh tối đa (Max SPL @ 1m) 135dB
- Đáp tuyến tần số (±3dB) 45Hz – 18kHz
- Dải tần số (-10dB) 40Hz – 20kHz
- Kết nối Bluetooth Không
- Chuẩn bảo vệ IP Không có
- Thương hiệu củ loa Wharfedale Pro
- Kích thước loa bass (LF) 15 inch
- Đường kính cuộn dây bass 2.5 inch
- Trở kháng định mức loa bass 16Ω
- Công suất loa bass (AES2-2012) 2 × 350W
- Loại củ loa treble (HF) Compression Driver
- Đường kính cuộn dây treble 1.75 inch
- Chất liệu màng loa treble Titanium
- Đường kính họng thoát treble 1 inch
- Công suất loa treble (AES2-2012) 40W
- Trở kháng định mức loa treble 8Ω
- Thư viện Preset Không
- Cổng kết nối đầu vào 2 × cổng loa 2 cực + jack 6.35mm
- Loại họng dẫn sóng Hình elip
- Chất liệu thùng loa Gỗ MDF
- Chất liệu và màu sắc ê căng Thép sơn đen
- Lớp hoàn thiện Sơn đen Tough-Tone
- Tay cầm 2
- Kiểu lắp đặt Đặt sàn
- Lỗ cắm chân loa Không có
- Phụ kiện giá treo đi kèm Không
- Hỗ trợ treo loa (Rigging) Không
- Góc phủ âm (Ngang × Dọc) 90° × 60°
- Độ nhạy (2.83V/1m) 101dB
- Trở kháng định mức hệ thống 4Ω
- Tần số phân tần 2.2kHz
- Bộ lọc thông cao khuyến nghị (HPF) 40Hz, Butterworth 18dB/oct
- Biến áp tích hợp Không
- Kích thước loa (C × R trước × R sau × S) 1058 × 502 × 283 × 467mm
- Kích thước đóng gói (C × R × S) 534 × 577 × 1125mm
- Trọng lượng tịnh 37.1kg
- Trọng lượng cả bao bì 41.6kg
Nội Dung
Với cấu hình 2 loa bass 15 inch cùng công suất cực đại lên tới 2800W, loa Wharfedale Impact X215L mang đến âm thanh mạnh mẽ, tiếng bass đầy đặn và khả năng đáp ứng tốt những chương trình cần âm lượng lớn. Mẫu loa full thụ động 2 đường tiếng này rất thích hợp với các dàn âm thanh sân khấu, hội trường và biểu diễn ca nhạc chuyên nghiệp.
Âm thanh mạnh mẽ với 2 củ bass 15 inch
Wharfedale Impact X215L được trang bị 2 củ bass 15 inch do Wharfedale Pro sản xuất, mỗi củ có cuộn dây âm đường kính 2,5 inch và công suất AES 350W. Cấu hình bass kép giúp loa tái tạo dải trầm chắc khỏe, có lực, thể hiện rõ tiếng trống, bass guitar và những đoạn nhạc có tiết tấu mạnh.

Phần dải cao sử dụng củ treble nén với màng Titanium, cuộn dây âm 1,75 inch và họng thoát 1 inch. Nhờ đó, giọng hát và âm thanh nhạc cụ được tái tạo rõ ràng, sắc nét ngay cả khi hoạt động ở mức âm lượng lớn. Loa có dải tần đáp ứng 45Hz – 18kHz (±3dB), phát được nhiều thể loại nhạc từ sôi động như rock, hiphop, EDM cho đến nhạc trữ tình, bolero, ballad…
Công suất của Wharfedale Impact X215L lên tới 2800W
Wharfedale Impact X215L sở hữu công suất liên tục 700W, công suất chương trình 1400W và công suất cực đại 2800W. Kết hợp độ nhạy 101dB cùng mức áp suất âm thanh tối đa 135dB, loa có khả năng tạo âm lượng lớn, phục vụ những sân khấu đông người hoặc hội trường có diện tích rộng.
Góc phủ âm 90° x 60° giúp đưa âm thanh trải rộng theo chiều ngang và tập trung hơn theo chiều dọc, hỗ trợ phân bổ tiếng nhạc đến khu vực khán giả. Họng dẫn sóng hình elip góp phần kiểm soát hướng phát của dải cao, giúp giọng hát và nhạc cụ rõ ràng hơn tại các vị trí nghe.
Ngoại hình khỏe khoắn, thùng loa chắc chắn
Wharfedale Impact X215L có thiết kế dạng loa đứng với phần thùng cao, mặt trước rộng và thu hẹp dần về phía sau. Những đường nét góc cạnh cùng lớp sơn đen Tough-Tone tạo vẻ ngoài mạnh mẽ, phù hợp với phong cách của các dàn âm thanh sân khấu chuyên nghiệp.

Thùng loa được chế tạo từ gỗ MDF cứng cáp, giúp bảo vệ linh kiện và hạn chế rung động không mong muốn khi hai củ bass hoạt động. Mặt trước sử dụng ê căng thép sơn đen, bảo vệ củ loa khỏi va chạm trong quá trình sử dụng.
Với chiều cao 1058mm, chiều rộng mặt trước 502mm, chiều sâu 467mm và trọng lượng 37,1kg, Impact X215L có thể được bố trí trực tiếp trên sàn hoặc sân khấu. Hai tay cầm được bố trí trên thùng giúp người dùng dễ nâng và di chuyển loa khi cần thay đổi vị trí.
Kết nối và phối ghép với cục đẩy công suất
Là dòng loa thụ động, Wharfedale Impact X215L cần kết nối với cục đẩy công suất bên ngoài để hoạt động. Loa có trở kháng định mức 4Ω, tương thích với đa số các dòng cục đẩy trên thị trường.

Các cổng kết nối gồm 2 cổng loa 2 cực và jack 6,35mm, hỗ trợ đấu nối với thiết bị khuếch đại. Ngoài ra, loa có tần số phân tần 2,2kHz và mức lọc thông cao khuyến nghị 40Hz, giúp kỹ thuật viên chủ động thiết lập bộ xử lý tín hiệu khi phối ghép cùng các thiết bị khác.
Ứng dụng của loa Wharfedale Impact X215L
Nhờ cấu hình bass kép 15 inch, Impact X215L thích hợp sử dụng làm loa chính cho các sân khấu biểu diễn ca nhạc, chương trình văn nghệ tại nhà văn hóa, âm thanh hội trường và trung tâm tổ chức sự kiện. Loa cũng thích hợp với các dàn âm thanh DJ, tiệc cưới hoặc chương trình ngoài trời.
Đối với những bộ dàn cần tăng cường tiếng trầm sâu và mạnh hơn, người dùng có thể phối ghép Impact X215L cùng loa sub và bộ xử lý tín hiệu để cân bằng âm thanh theo từng không gian.

Lạc Việt Audio cung cấp các dòng loa Wharfedale Pro chính hãng, hỗ trợ tư vấn sản phẩm phù hợp và phối ghép theo nhu cầu sử dụng. Quý khách quan tâm đến Wharfedale Impact X215L hãy liên hệ hotline 0982 655 355 để được tư vấn và nhận báo giá hấp dẫn!
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Loại loa | Loa thụ động (Passive) |
| Hệ thống loa | Full-Range |
| Cấu hình | 2 đường tiếng |
| Công suất liên tục | 700W |
| Công suất chương trình | 1400W |
| Công suất cực đại | 2800W |
| Mức áp suất âm thanh tối đa (Max SPL @ 1m) | 135dB |
| Đáp tuyến tần số (±3dB) | 45Hz – 18kHz |
| Dải tần số (-10dB) | 40Hz – 20kHz |
| Kết nối Bluetooth | Không |
| Chuẩn bảo vệ IP | Không có |
| Thương hiệu củ loa | Wharfedale Pro |
| Kích thước loa bass (LF) | 15 inch |
| Đường kính cuộn dây bass | 2.5 inch |
| Trở kháng định mức loa bass | 16Ω |
| Công suất loa bass (AES2-2012) | 2 × 350W |
| Loại củ loa treble (HF) | Compression Driver |
| Đường kính cuộn dây treble | 1.75 inch |
| Chất liệu màng loa treble | Titanium |
| Đường kính họng thoát treble | 1 inch |
| Công suất loa treble (AES2-2012) | 40W |
| Trở kháng định mức loa treble | 8Ω |
| Thư viện Preset | Không |
| Cổng kết nối đầu vào | 2 × cổng loa 2 cực + jack 6.35mm |
| Loại họng dẫn sóng | Hình elip |
| Chất liệu thùng loa | Gỗ MDF |
| Chất liệu và màu sắc ê căng | Thép sơn đen |
| Lớp hoàn thiện | Sơn đen Tough-Tone |
| Tay cầm | 2 |
| Kiểu lắp đặt | Đặt sàn |
| Lỗ cắm chân loa | Không có |
| Phụ kiện giá treo đi kèm | Không |
| Hỗ trợ treo loa (Rigging) | Không |
| Góc phủ âm (Ngang × Dọc) | 90° × 60° |
| Độ nhạy (2.83V/1m) | 101dB |
| Trở kháng định mức hệ thống | 4Ω |
| Tần số phân tần | 2.2kHz |
| Bộ lọc thông cao khuyến nghị (HPF) | 40Hz, Butterworth 18dB/oct |
| Biến áp tích hợp | Không |
| Kích thước loa (C × R trước × R sau × S) | 1058 × 502 × 283 × 467mm |
| Kích thước đóng gói (C × R × S) | 534 × 577 × 1125mm |
| Trọng lượng tịnh | 37.1kg |
| Trọng lượng cả bao bì | 41.6kg |
Tư vấn âm thanh
Xem tất cả
Các mức tín hiệu âm thanh (Micro , Nhạc cụ, Đường truyền, Loa)
Jack canon là gì? XLR là gì? Ưu và nhược điểm ra sao?
Báo giá khung, chân, giá treo loa array kim khí siêu chắc
Âm thanh là gì? công suất, bản chất, đặc tính của nó?
Âm bass là gì? Tìm hiểu về dải âm trầm trong âm thanh
There are no reviews yet.